Chào mừng bạn đến với website của chúng tôi

 

Ngày nay việc đi du học nước ngoài đã trở nên phổ biến. Đi Nhật Bản là một điển hình trong số các nước có nhiều du học sinh nhất. Đi du học Nhật Bản, các bạn nên đăng ký chương trình du học Nhật Bản vừa học vừa làm. Các công ty tư vấn du học sẽ giúp bạn chọn được một trường phù hợp. Bạn nên chọn các Công ty du học Nhật bản uy tín. Tuy nhiên các trung tâm du học sẽ chỉ tư vấn cho bạn chọn trường Nhật ngữ (trường dạy tiếng Nhật) mà ít tư vấn vấn các trường chuyên môn. Bài viết này sẽ giới thiệu cho các bạn danh sách các trường Đại học tại Nhật Bản để các bạn tham khảo và có thể đưa ra lựa chọn cho bản thân sau khi đã tốt nghiệp trường Nhật ngữ. 

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TẠI NHẬT BẢN (Cập nhật 3/2018)

Trường đại học ở Hokkaido

  1. Asahikawa Medical University (旭川医科大学)

  2. Asahikawa University (旭川大学)

  3. Otaru University of Commerce (小樽商科大学)

  4. Obihiro University of Agriculture and Veterinary Medicine (帯広畜産大学)

  5. Kitami Institute of Technology (北見工業大学)

  6. Future University Hakodate (公立はこだて未来大学)

  7. Sapporo Medical University (札幌医科大学)

  8. Sapporo Otani University (札幌大谷大学)

  9. Sapporo Gakuin University (札幌学院大学)

  10. Sapporo International University (札幌国際大学)

  11. Sapporo City University (札幌市立大学)

  12. Sapporo University (札幌大学)

  13. Sapporo University of Health Sciences (札幌保健医療大学)

  14. Seisa Dohto University (星槎道都大学)

  15. Chitose Institute of Science and Technology (千歳科学技術大学)

  16. Tomakomai Komazawa University (苫小牧駒澤大学)

  17. Hakodate University (函館大学)

  18. Hokusho University (北翔大学)

  19. Hokusei Gakuen University (北星学園大学)

  20. Hokkai-Gakuen University (北海学園大学)

  21. Hokkai School of Commerce (北海商科大学)

  22. Health Sciences University of Hokkaido (北海道医療大学)

  23. Hokkaido University of Science (北海道科学大学)

  24. Hokkaido University of Education (北海道教育大学)

  25. Hokkaido Information University (北海道情報大学)

  26. Hokkaido University (北海道大学)

  27. Hokkaido Bunkyo University (北海道文教大学)

  28. Muroran Institute of Technology (室蘭工業大学)

  29. Rakuno Gakuen University (酪農学園大学)

  30. Wakkanai Hokusei Gakuen University (稚内北星学園大学)

Trường đại học ở Aomori

  1. Aomori University of Health and Welfare (青森県立保健大学)

  2. Aomori Public University (青森公立大学)

  3. Aomori University (青森大学)

  4. Aomori Chuo Gakuin University (青森中央学院大学)

  5. Tohoku Women’s College (東北女子大学)

  6. Hachinohe Institute of Technology (八戸工業大学)

  7. Hirosaki Gakuin University (弘前学院大学)

  8. Hirosaki University (弘前大学)

Trường đại học ở Iwate

  1. Iwate Medical University (岩手医科大学)

  2. Iwate Prefectural University (岩手県立大学)

  3. Iwate University (岩手大学)

  4. Iwate Univercity of Health and Medical Sciences (岩手保健医療大学)

  5. Fuji University (富士大学)

  6. Morioka University (盛岡大学)

Trường đại học ở Miyagi

  1. Ishinomaki Senshu University (石巻専修大学)

  2. Shokei Gakuin University (尚絅学院大学)

  3. Tohoku Gakuin University (東北学院大学)

  4. Tohoku Institute of Technology (東北工業大学)

  5. Tohoku Seikatsu Bunka University (東北生活文化大学)

  6. Tohoku University (東北大学)

  7. Tohoku Fukushi University (東北福祉大学)

  8. Tohoku Bunka Gakuen University (東北文化学園大学)

  9. Tohoku Medical and Pharmaceutical University (東北医科薬科大学)

  10. Miyagi Gakuin Women’s University (宮城学院女子大学)

  11. Miyagi University of Education (宮城教育大学)

  12. Miyagi University (宮城大学)

Trường đại học ở Akita

  1. Akita University of Nursing and Welfare (秋田看護福祉大学)

  2. Akita Prefectural University (秋田県立大学)

  3. Akita University (秋田大学)

  4. Akita International University (国際教養大学)

Trường đại học ở Yamagata

  1. Tohoku University of Art & Design (東北芸術工科大学)

  2. Tohoku University of Community Service and Science (東北公益文科大学)

  3. Tohoku Bunkyo College (東北文教大学)

  4. Yamagata Prefectural Yonezawa University of Nutrition Sciences (山形県立米沢栄養大学)

  5. Yamagata University (山形大学)

Trường đại học ở Fukushima

  1. The University of Aizu (会津大学)

  2. Ohu University (奥羽大学)

  3. Higashi Nippon International University (東日本国際大学)

  4. Fukushima Medical University (福島県立医科大学)

  5. Fukushima University (福島大学)

Trường đại học ở Ibaraki

  1. University of Tsukuba (筑波大学)

  2. Ibaraki Christian University (茨城キリスト教大学)

  3. Ibaraki Prefectural University of Health Sciences (茨城県立医療大学)

  4. Ibaraki University (茨城大学)

  5. Tsukuba Gakuin University (筑波学院大学)

  6. Tsukuba University of Technology (筑波技術大学)

  7. Tokiwa University (常磐大学)

  8. Ryutsu Keizai University (流通経済大学)

Trường đại học ở Tochigi

  1. Teikyo University (帝京大学)

  2. Ashikaga University (足利大学)

  3. Utsunomiya Kyowa University (宇都宮共和大学)

  4. Utsunomiya University (宇都宮大学)

  5. International University of Health and Welfare (国際医療福祉大学)

  6. Sakushin Gakuin University (作新学院大学)

  7. Dokkyo Medical University (獨協医科大学)

  8. Hakuoh University (白鷗大学)

  9. Bunsei University of Art (文星芸術大学)

Trường đại học ở Gunma

  1. Kanto Gakuen University (関東学園大学)

  2. Kyoai Gakuen University (共愛学園前橋国際大学)

  3. Gunma Prefectural College of Health Sciences (群馬県立県民健康科学大学)

  4. Gunma Prefectural Women’s University (群馬県立女子大学)

  5. Gunma University (群馬大学)

  6. Jobu University (上武大学)

  7. Takasaki City University of Economics (高崎経済大学)

  8. Takasaki University of Health and Welfare (高崎健康福祉大学)

  9. Takasaki University of Commerce (高崎商科大学)

  10. Tokyo University of Social Welfare (東京福祉大学)

  11. Maebashi Institute of Technology (前橋工科大学)

Trường đại học ở Saitama

  1. Tokyo International University (東京国際大学)

  2. Shukutoku University (淑徳大学)

  3. Urawa University (浦和大学)

  4. Rikkyo University (立教大学)

  5. Shibaura Institute of Technology (芝浦工業大学)

  6. Surugadai University (駿河台大学)

  7. Daito Bunka University (大東文化大学)

  8. Kyoei University (共栄大学)

  9. Saitama Institute of Technology (埼玉工業大学)

  10. Saitama University (埼玉大学)

  11. Shobi University (尚美学園大学)

  12. Josai University (城西大学)

  13. Kagawa Nutrition University (女子栄養大学)

  14. Seigakuin University (聖学院大学)

  15. Bunri University of Hospitality (西武文理大学)

  16. Toho College of Music (東邦音楽大学)

  17. Dokkyo University (獨協大学)

  18. Nippon Institute of Technology (日本工業大学)

  19. Nihon Isntitute of Medical Science (日本医療科学大学)

  20. Heisei International University (平成国際大学)

  21. Musashino Gakuin University (武蔵野学院大学)

  22. Institute of Technologists (ものつくり大学)

Trường đại học ở Chiba

  1. Edogawa University (江戸川大学)

  2. Shumei University (秀明大学)

  3. Meikai University (明海大学)

  4. Shukutoku University (淑徳大学)

  5. Aikoku University (愛国学園大学)

  6. Uekusa Gakuen University (植草学園大学)

  7. Kaichi International University (開智国際大学)

  8. Kanda University of Internationl Studies (神田外語大学)

  9. Keiai University (敬愛大学)

  10. Josai International University (城西国際大学)

  11. Seitoku University (聖徳大学)

  12. Seiwa University (清和大学)

  13. Chiba Institute of Science (千葉科学大学)

  14. Chiba Prefectural University Of Health Sciences (千葉県立保健医療大学)

  15. Chiba Institute of Technology (千葉工業大学)

  16. Chiba University of Commerce (千葉商科大学)

  17. Chiba University (千葉大学)

  18. Chuogakuin University (中央学院大学)

  19. Tokyo Christian University (東京基督教大学)

  20. Tokyo University of Information Sciences (東京情報大学)

  21. Ryotokuji University (了徳寺大学)

  22. Reitaku University (麗澤大学)

  23. Wayo Women’s University (和洋女子大学)

Trường đại học ở Tokyo

  1. Teikyo University (帝京大学)

  2. Musashino University (武蔵野大学)

  3. Tokyo Fuji University (東京富士大学)

  4. Sophia University (上智大学)

  5. J. F. Oberlin University (桜美林大学)

  6. Hosei University (法政大学)

  7. Mejiro University (Japanese Language Program for Foreign Students) (目白大学(留学生別科日本語専修課程))

  8. Tokyo Metropolitan University (首都大学東京)

  9. Chuo University (中央大学)

  10. Shukutoku University (淑徳大学)

  11. Meiji University (明治大学)

  12. Showa Women’s University (昭和女子大学)

  13. Aoyama Gakuin University (青山学院大学)

  14. Tsuda University (津田塾大学)

  15. Temple University, Japan Campus (テンプル大学ジャパンキャンパス)

  16. Rikkyo University (立教大学)

  17. Nihon University (日本大学)

  18. Soka University (創価大学)

  19. Shibaura Institute of Technology (芝浦工業大学)

  20. Waseda University (早稲田大学)

  21. Keio University (慶應義塾大学)

  22. Toyo Eiwa University (東洋英和女学院大学)

  23. Musashi University (武蔵大学)

  24. Meiji Gakuin University (明治学院大学)

  25. Daito Bunka University (大東文化大学)

  26. International Christian University (ICU) (国際基督教大学(ICU))

  27. Tokyo City University (東京都市大学)

  28. Asia University (亜細亜大学)

  29. Atomi University (跡見学園女子大学)

  30. Ueno Gakuen University (上野学園大学)

  31. Otsuma Women’s University (大妻女子大学)

Copyright © 2021 DU HỌC - THỰC TẬP SINH. All rights reserved. Design by i-web.vn

Online: 113 | Hôm nay: 293 | Tháng: 1179 | Tổng: 1055253

Hỗ trợ (24/7) 0906.907.079